寅
dầnNôm rờn
Hán Việt: dần · Pinyin: yín · Nôm: rờn
Tổng quan
Chi Dần, một chi trong mười hai chi. Từ ba giờ sáng đến năm giờ sáng là giờ Dần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | dần |
| Âm Nôm | dàn |
| Quảng Đông | jan4 |
| Mân Nam | în |
| Nhật Bản | TORA |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jii |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)ər |
| Phản thiết | 弋眞切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi Dần, một chi trong mười hai chi. Từ ba giờ sáng đến năm giờ sáng là giờ Dần. Kính. Cùng làm quan với nhau gọi là đồng dần [同寅], quan lại chơi với nhau gọi là dần nghị [寅誼]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lần lần khân [Eng: to respect, reverence; respectfully; 3rd terrestrial branch]
- Giản Dị Hán Nôm rần rần rần [Eng: to tingle]
- Giản Dị Hán Nôm dờn dập dờn; xanh dờn [Eng: intermittent; as green as grass]
- Giản Dị Hán Nôm dợn cỏ non xanh dợn chân trời [Eng: to respect, reverence; respectfully; 3rd terrestrial branch]
- Giản Dị Hán Nôm đằn đằn xuống (đè xuống đất) [Eng: to press down, to keep down]
- Giản Dị Hán Nôm giần chẳng giần mà đau (đập cho mềm ra) [Eng: to smash until soft]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dần dần dà, dần dần; năm Dần, tuổi Dần [Eng: step by step, gradually; year of Tiger, age of tiger]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lòng không nẻo thuở sơ dần phục thôi
- Bảng Tra Chữ Nôm nhớn nhớn nhác [Eng: to look around in bewilderment]
- Bảng Tra Chữ Nôm dằng dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng [Eng: interminable; to interlace; undecide]
- Bảng Tra Chữ Nôm dàn chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài [Eng: length, wordy, lengthy, long night]
- Bảng Tra Chữ Nôm rờn xanh rờn [Eng: as green as grass]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dần Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàn Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dàn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第三位。 2.時辰名。約當於上午三時至五時。 3.同寅的簡稱。 4.姓。如元代有寅午辰。 [副] 恭敬。《書經.舜典》:「夙夜惟寅,直哉惟清。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「所以寅虔於神祇,嚴恭於宗廟也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寅 (象形。据甲骨文为矢形。小篆讹变。本义恭敬) 同本义 寅,居敬也。--《说文》 寅,敬也。--《尔雅》 夙夜惟寅。--《书·舜典》 严恭寅畏。--《书·无逸》 寅哉寅哉。--《周书·祭公》 寅宾出日。--《书·尧典》 又如寅亮(恭敬信奉); 寅畏(恭敬畏惧); 寅清(言行恭谨,持心清正) 寅 地支的第三位 寅,髌也。正月易气动,去黄泉欲上出,侌尚强也。--《说文》。段玉裁注髌,字之误也,当作?。” 又如星次序数之一。古代天文学十二星次中的析木”为寅 寅yín ⒈地支的第三位。也用作次序第三。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT 3rd earthly branch: 3-5 a.m., 1st solar month (4th February-5th March), year of the Tiger, ancient Chinese compass point: 60°
- JMdict the Tiger (third sign of the Chinese zodiac)
- JMdict hour of the Tiger (around 4am, 3-5am, or 4-6am)
- JMdict east-northeast
- JMdict first month of the lunar calendar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦦚、𡓵、㝙、𢁐、𡩪【唐韻】弋眞切【集韻】【韻會】夷眞切,𠀤音夤。【說文】寅,𩪯也。本作𡩟。【徐曰】𩪯,𢷤斥之意。正月陽氣上銳,而出閡於宀也。臼,所𢷤也,象形。今作寅,東方之辰,一曰孟陬。【前漢·律歷志】引達於寅。【爾雅·釋天】太歲在寅曰攝提格。 又【玉篇】演也,敬也,强也。【書·堯典】寅賔出日。【註】寅,敬也,以賔禮接之。出日,方出之日。蓋以春秋之旦,朝方出之日,而識其初出之景也。又【舜典】汝作秩宗,夙夜惟寅。【註】言蚤夜敬思其職也。又【臯陶謨】同寅協恭和衷哉。【註】謂當同其寅畏,協其恭敬,使民彝物,則各得其正也。 又【廣韻】以脂切【集韻】【韻會】【正韻】延知切,𠀤音夷。義同。○按《說文》寅訓𩪯也,夕部夤訓敬惕。今諸書寅字兼敬惕義。寅夤二字古疑通。
Thuyết Văn
髕也。 正月昜气動。 去黃泉欲上出。侌尙強也。 象宀不𨔶髕寅於下也。 凡寅之屬皆从寅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
髕、字之誤也。當作濥。史記、淮南王書作螾。律書曰。寅言萬物始生螾然也。天文訓曰。斗指寅則萬物螾。高注。螾、動生皃。律曆志曰。引達於寅。釋名曰。寅、演也。演生物也。廣雅曰。寅、演也。晉書樂志曰。正月之辰謂之寅。寅、津也。謂物之津塗。按漢志、廣雅演字皆濥之誤。水部曰。濥、水行地中濥濥也。演、長流也。俗人不知二字之別。濥多誤爲演。以濥釋寅者。正月陽氣欲上出。如水泉欲上行也。螾之爲物。詰詘於黃泉。而能上出。故其字从寅。律書、天文訓以螾釋寅。 句。 杜注左傳曰。地中之泉。故曰黃泉。陰上強、陽不能徑遂。如宀之屋於上。故从宀。 髕寅、字之誤也。當作濥濥。或曰當作螾螾。宀象陰尙強。象陽氣去黃泉欲上出。弋眞切。十二部。
【寅】 (dần) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 寅 (dần (Chi Dần)) Phiên thiết: Dặc chân thiết Thượng tự: 弋 (dặc) , Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dần (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bận (Cái xương cốt…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝙 · 𡓵 · 𡨒 · 𡩟 · 𡩪 · 𢁐 · 𥦕 · 𦦚