同工
đồng công
Hán Việt: đồng công · Pinyin: tóng gōng
Tổng quan
đồng nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng nghiệp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同样精巧﹑精湛。 2.同擅长于某种技能。 3.同样的工作。参见"同工同酬"。
Eng
- CC-CEDICT fellow workers
- Cihui fellow workers