同工

tóng gōngđồng công

Hán Việt: đồng công · Pinyin: tóng gōng

Tổng quan

đồng nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同样精巧﹑精湛。 2.同擅长于某种技能。 3.同样的工作。参见"同工同酬"。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồng nghiệp
  • Tần suất từ đồng nghiệp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同样精巧﹑精湛。 2.同擅长于某种技能。 3.同样的工作。参见"同工同酬"。

Eng

  • Cihui fellow workers
  • Tần suất từ fellow workers

Từ liên quan

Gần nghĩa

同工異曲 · 同工异曲 · 同工同酬 · 同一 · 同上 · 同世 · 同业 · 同为