同席
đồng tịch
Hán Việt: đồng tịch · Pinyin: tóng xí
Tổng quan
ùng chung một chiếu. Chỉ vợ chồng. đồng tịch đồng tịch ☆Cùng chung một chiếu. Chỉ vợ chồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng chung một chiếu. Chỉ vợ chồng. đồng tịch đồng tịch ☆Cùng chung một chiếu. Chỉ vợ chồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一宴席。《史記.卷一二六.滑稽列傳.淳于髡》:「男女同席,履舄交錯。」《紅樓夢》第二回:「一面說,一面讓雨村同席坐了,另整上酒肴來。」 2.同坐一處。古人席地而坐,故稱同坐為「同席」。《禮記.曲禮上》:「父子不同席。」南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「又嘗同席讀書,有乘軒冕過門者,寧讀如故,歆廢書出看。」 3.共席而眠。指過夫妻生活。《史記.卷一一八.淮南衡山列傳.淮南厲王》:「王謀為反具,畏太子妃知而內泄事,乃與太子謀,令詐弗愛,三月不同席。」《新唐書.卷八三.諸帝公主列傳.高祖十九女》:「丹陽公主,下嫁薛萬徹。萬徹憃甚,公主羞,不與同席者數月…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同一席子,或同坐一席。古人席地而坐,故云◇泛指同坐一处; 谓共席而眠。指过夫妻生活; 同一宴席。亦指参加同一宴席者; 指同学。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同一席子,或同坐一席。古人席地而坐,故云◇泛指同坐一处。 2.谓共席而眠。指过夫妻生活。 3.同一宴席。亦指参加同一宴席者。 4.指同学。
Eng
- Cihui 同席 óngxí v.o. eat at the same table
ja
- JMdict being present (at the same meeting, occasion, etc.)|attendance (with)|sitting with|sitting next to|same (seating) precedence