同年

tóng nián đồng niên

Hán Việt: đồng niên · Pinyin: tóng nián

Tổng quan

cùng năm hư Đồng canh 同庚. đồng niên đồng niên ☆Như Đồng canh 同庚.

Cấu tạo: (đồng) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng năm hư Đồng canh 同庚. đồng niên đồng niên ☆Như Đồng canh 同庚.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年歲相同。《晉書.卷六六.列傳.劉弘》:「弘有幹略政事之才,少家洛陽,與武帝同居永安里,又同年,共研席。」 2.科舉時代稱同榜或同一年考中者。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「你我雖則隔省同年,今日天涯相聚,便如骨肉一般。」 3.同時。漢.賈誼〈過秦論〉:「試使山東之國與陳涉度長絜大,比權量力,則不可同年而語矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.年龄相同。 2.同一年。 3."同年而语"的略语。 4.古代科举考试同科中式者之互称。唐代同榜进士称"同年",明清乡试﹑会试同榜登科者皆称"同年"。清代科考先后中式者,其中式之年甲子相同,亦称"同年"。 5.古安南苗民互称。参见"同年嫂"。 6.浙江江山一带称船家为"同年"。因船家多桐严(桐庐﹑严州)人,桐严与同年,音近而讹。参见"同年妹"﹑"同年嫂"。

Eng

  • CC-CEDICT the same year
  • Cihui the same year

ja

  • JMdict that year|same year|same age