同庚

tóng gēng đồng canh

Hán Việt: đồng canh · Pinyin: tóng gēng

Tổng quan

ùng tuổi. Bằng tuổi nhau. đồng canh đồng canh ☆Cùng tuổi. Bằng tuổi nhau. cùng tuổi; bằng tuổi。歲數相同。 咱倆同庚,只是我小你兩個月。 chúng ta bằng tuổi nhau, tôi chỉ nhỏ hơn anh hai tháng.

Cấu tạo: (đồng) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng tuổi. Bằng tuổi nhau. đồng canh đồng canh ☆Cùng tuổi. Bằng tuổi nhau. cùng tuổi; bằng tuổi。歲數相同。 咱倆同庚,只是我小你兩個月。 chúng ta bằng tuổi nhau, tôi chỉ nhỏ hơn anh hai tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀相同。《土風錄.卷一一.同庚》:「同年歲曰『同庚』。癸辛雜識,張神鑒瞽而慧,每談命,則旁引同庚者數十,皆歷歷可聽。」也作「同甲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓年龄相同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓年龄相同。

Eng

  • Cihui 同庚 ónggēng n. same age

ja

  • JMdict same age