同德

tóng dé đồng đức

Hán Việt: đồng đức · Pinyin: tóng dé

Tổng quan

huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải

Cấu tạo: (đồng) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同樣理念。如:「一心同德」。《國語.吳語》:「今伯父曰:『戮力同德。』伯父若能然,余一人兼受而介福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为同一目的而努力; 指同德的人; 《国语.晋语四》"同姓为兄弟。黄帝之子二十五人,其同姓者二人而已……同姓则同德。"韦昭注"同父而生,德姓同者乃为兄弟。"后因以"同德"借指同姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为同一目的而努力。 2.指同德的人。 3.《国语.晋语四》"同姓为兄弟。黄帝之子二十五人,其同姓者二人而已……同姓则同德。"韦昭注"同父而生,德姓同者乃为兄弟。"后因以"同德"借指同姓。

Eng

  • CC-CEDICT Tongde county in Hainan Tibetan autonomous prefecture 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Qinghai
  • Cihui Tongde county in Hainan Tibetan autonomous prefecture 海南藏族自治州, Qinghai