同感

tóng gǎn đồng cảm

Hán Việt: đồng cảm · Pinyin: tóng gǎn

Tổng quan

(có) cảm giác giống nhau | ấn tượng tương tự | cảm giác chung

Cấu tạo: (đồng) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (có) cảm giác giống nhau | ấn tượng tương tự | cảm giác chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相同的感受或感想。如:「對這個事件,我和你深有同感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同受感动; 指同样的感想或感受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同受感动。 2.指同样的感想或感受。

Eng

  • CC-CEDICT (have the) same feeling|similar impression|common feeling
  • Cihui (have the) same feeling; similar impression; common feeling

ja

  • JMdict same feeling|same sentiment|same opinion|sympathy|agreement