同房
đồng phòng
Hán Việt: đồng phòng · Pinyin: tóng fáng
Tổng quan
(vợ chồng) quan hệ tình dục | (văn học) ở chung phòng | cùng nhánh gia đình 1. cùng phòng; chung phòng。在同一房間住宿。 2. chung chăn gối; vợ chồng ăn ở với nhau。婉辭,指夫妻過性生活。
Nghĩa
Việt
- Cihui (vợ chồng) quan hệ tình dục | (văn học) ở chung phòng | cùng nhánh gia đình 1. cùng phòng; chung phòng。在同一房間住宿。 2. chung chăn gối; vợ chồng ăn ở với nhau。婉辭,指夫妻過性生活。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗族中同一分支。《新唐書.卷七二.宰相世系表二上》:「京兆杜氏:漢建平侯延年二十世孫文、瑤,與義興公杲同房。」 2.同室而居。《紅樓夢》第五八回:「薛姨媽素昔也最憐愛他的,今既巧遇這事,便挪至瀟湘館來和黛玉同房。」 3.發生性行為。如:「孕期中,夫妻同房要特別小心,尤其是懷孕初期和接近預產期時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宗族中同一分支; 谓同一房间居住; 婉辞。谓夫妇过性生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宗族中同一分支。 2.谓同一房间居住。 3.婉辞。谓夫妇过性生活。
Eng
- CC-CEDICT (of a married couple) to have intercourse|(literary) to share the same room|of the same family branch
- Cihui (of a married couple) to have intercourse; (literary) to share the same room; of the same family branch
ja
- JMdict same room|sharing a room|sharers of a room|same prison cell|sharing a cell