同文

tóng wén đồng văn

Hán Việt: đồng văn · Pinyin: tóng wén

Tổng quan

Đồng Văn (thuộc tỉnh Hà Giang)。 越南地名。屬於河江省份。

Cấu tạo: (đồng) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đồng Văn (thuộc tỉnh Hà Giang)。 越南地名。屬於河江省份。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用的文字相同。《禮記.中庸》:「今天下,車同軌,書同文,行同倫。」《漢書.卷三○.藝文志》:「古制,書必同文,不知則闕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同用一种文字; 犹言国人。因其所用文字同,故称; 通译文字。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同用一种文字。 2.犹言国人。因其所用文字同,故称。 3.通译文字。

Eng

  • Cihui 同文 óngwén n. the same written language

ja

  • JMdict same text|same wording|same script|same language