同方

tóng fāng đồng phương

Hán Việt: đồng phương · Pinyin: tóng fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.志向相同。《禮記.儒行》:「儒有合志同方,營道同術。」宋.范成大〈次韻嚴子文旅中見贈〉詩:「交情敢說同方友,句法甘從弟子員。」 2.同在一處。唐.張九齡〈與生公尋幽居處〉詩:「同方久厭俗,相與事遐討。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志向相同。亦指志向相同者; 谓同在一体; 同在一地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.志向相同。亦指志向相同者。 2.谓同在一体。 3.同在一地。