同期
đồng kì
Hán Việt: đồng kì · Pinyin: tóng qī
Tổng quan
cùng kỳ (trong năm khác, v.v.) | đồng thời | đồng bộ 1. cùng thời; đồng kỳ; cùng thời kỳ。同一個時期。 產量超過歷史同期最高水平。 sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử. 2. cùng thời gian; cùng khoá。同一屆。 同期畢業 tốt nghiệp cùng khoá.
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng kỳ (trong năm khác, v.v.) | đồng thời | đồng bộ 1. cùng thời; đồng kỳ; cùng thời kỳ。同一個時期。 產量超過歷史同期最高水平。 sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử. 2. cùng thời gian; cùng khoá。同一屆。 同期畢業 tốt nghiệp cùng khoá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一時期。如:「今年生產的稻米比去年同期稻米的品質佳。」 2.同屆。如:「他們倆是同期畢業的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同一个时期:产量超过历史~最高水平;同一届:~毕业。
Eng
- CC-CEDICT the corresponding time period (in a different year etc)|concurrent|synchronous
- Cihui the corresponding time period (in a different year etc); concurrent; synchronous
ja
- JMdict same period|corresponding period|same year (of graduation, entering a company, etc.)|contemporary|classmate