同榻

tóng tà đồng tháp

Hán Việt: đồng tháp · Pinyin: tóng tà

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (tháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同床。《北史.卷八三.列傳第七一.文苑傳.柳䛒》:「帝每與嬪后對酒,時逢興會,輙遣命之至,與同榻共席,恩比友朋。」《紅樓夢》第六三回:「芳官聽了,瞧了瞧,方知是和寶玉同榻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓同床(而卧)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓同床(而卧)。

Eng

  • Cihui 同榻 óngtà v.o. <wr.> sleep in the same bed; share a bed