同樂

tóng lèđồng nhạc

Hán Việt: đồng nhạc · Pinyin: tóng lè

Tổng quan

cùng nhau tận hưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一同欢乐; 一同娱乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

共同享受歡樂。如:「這場慶祝活動吸引了許多民眾一起來同樂。」《孟子.梁惠王下》:「吾王庶幾無疾病與?何以能田獵也。此無他,與民同樂也。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cùng vui
  • Tần suất từ cùng nhau tận hưởng
  • Biên soạn v. have a good time together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同享受歡樂。如:「這場慶祝活動吸引了許多民眾一起來同樂。」《孟子.梁惠王下》:「吾王庶幾無疾病與?何以能田獵也。此無他,與民同樂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一同欢乐; 一同娱乐。

Eng

  • Cihui 同樂 ónglè v. have a good time together
  • Tần suất từ v. have a good time together

Đức

  • Handedict gemeinsam eine gute Zeit verbringen

Từ liên quan

Gần nghĩa

同樂會 · 樂業 · 樂東 · 樂之 · 乐乐 · 樂事 · 樂於 · 樂亭