同歡

tóng huān đồng hoan

Hán Việt: đồng hoan · Pinyin: tóng huān

Tổng quan

cuộc liên hoan hằng năm của nhà in

Cấu tạo: (đồng) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc liên hoan hằng năm của nhà in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一起歡樂。如:「耶誕夜他準備了豐盛的大餐,邀請許多朋友到家裡同歡。」南朝宋.吳邁遠〈長相思〉詩:「虞卿棄相印,擔簦為同歡。」