同步

tóng bù đồng bộ

Hán Việt: đồng bộ · Pinyin: tóng bù

Tổng quan

đồng bộ | đồng bộ hóa | giữ nhịp với

Cấu tạo: (đồng) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bộ | đồng bộ hóa | giữ nhịp với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同時起步,行動協調一致。 2.科學技術上指兩個或兩個以上隨時間變化的物理量,在時間進行過程中保持一定的相對關係。 3.在一個系統中所發生的事件之間,因協調作用,而在時間上出現一致性的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同时起步,协调一致; 物理学名词。两个或几个随时间变化的量,在变化过程中保持一定的相对关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同时起步,协调一致。 2.物理学名词。两个或几个随时间变化的量,在变化过程中保持一定的相对关系。

Eng

  • CC-CEDICT synchronous|to synchronize|to keep step with
  • Cihui synchronous; to synchronize; to keep step with