同步

tóng bùđồng bộ

Hán Việt: đồng bộ · Pinyin: tóng bù

Tổng quan

đồng bộ; tính đồng bộ.; quan hệ đồng bộ. thực hiện tăng giá trị sản lượng, lợi nhuận và thu nhập phải đồng bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同时起步,协调一致。 2.物理学名词。两个或几个随时间变化的量,在变化过程中保持一定的相对关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.同時起步,行動協調一致。 2.科學技術上指兩個或兩個以上隨時間變化的物理量,在時間進行過程中保持一定的相對關係。 3.在一個系統中所發生的事件之間,因協調作用,而在時間上出現一致性的現象。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng bộ
  • Cihui giữ nhịp với
  • Biên soạn 1. synchronism ◆attr. coordinated; synchronized

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同時起步,行動協調一致。 2.科學技術上指兩個或兩個以上隨時間變化的物理量,在時間進行過程中保持一定的相對關係。 3.在一個系統中所發生的事件之間,因協調作用,而在時間上出現一致性的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同时起步,协调一致。 2.物理学名词。两个或几个随时间变化的量,在变化过程中保持一定的相对关系。
  • Kaggle Zh-Vi SYN

Eng

  • Cihui synchronous; to synchronize; to keep step with

Đức

  • Handedict synchron

Từ liên quan

Gần nghĩa

同步器 · 同步性 · 同步的 · 同步口译 · 同步脉冲 · 同步装置 · 同一 · 同上