同歲

tóng suì đồng tuế

Hán Việt: đồng tuế · Pinyin: tóng suì

Tổng quan

cùng tuổi: đồng trang lứa/bằng tuổi

Cấu tạo: (đồng) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng tuổi: đồng trang lứa/bằng tuổi
  • Cihui hư Đồng canh, Đồng niên 同年. đồng tuế đồng tuế ☆Như Đồng canh, Đồng niên 同年. cùng tuổi; đồng trang lứa; bằng tuổi。年齡相同。 我和他同歲,但他比我大幾個月。 tôi bằng tuổi anh ấy, nhưng anh ấy lớn hơn tôi mấy tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年齡相同。唐.白居易〈自覺詩〉二首之一:「同歲崔舍人,容光方灼灼,始知年與貌衰盛隨憂樂。」 2.同一年。《晉書.卷六六.劉弘傳》:「侃與敏同郡,又同歲舉吏,或有間侃者,弘不疑之。」 3.同年被薦舉的人。漢.曹操〈讓縣自明本志令〉:「去官之後,年紀尚少,顧視同歲中,年有五十,未名為老。」

Eng

  • Cihui 同歲 óngsuì n. same age