同母
đồng mẫu
Hán Việt: đồng mẫu · Pinyin: tóng mǔ
Tổng quan
nh chị em cùng một mẹ. đồng mẫu đồng mẫu ☆Anh chị em cùng một mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nh chị em cùng một mẹ. đồng mẫu đồng mẫu ☆Anh chị em cùng một mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一母親所生。《禮記.檀弓上》:「公叔木有同母異父之昆弟死,問於子游。」《晉書.卷六二.列傳.祖逖》:「弟約與逖同母,偏相親愛,納與約異母,頗有不平。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓同一母亲所生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓同一母亲所生。
Eng
- Cihui 同母 óngmǔ n. 1. brothers/sisters of the same mother 2. <math.> fractions having a common denominator
ja
- JMdict same mother