同氣

tóng qì đồng khí

Hán Việt: đồng khí · Pinyin: tóng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng chung tính nết, tâm hồn. đồng khí đồng khí ☆Cùng chung tính nết, tâm hồn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣質相同或相近。《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「父母之於子也,子之於父母也,一體而兩分,同氣而異息。」《淮南子.本經》:「古之人,同氣于天地,與一世而優游。」 2.比喻同胞兄弟。《後漢書.卷四二.光武十王列傳.東平憲王蒼》:「凡匹夫一介,尚不忘簞食之惠,況臣居宰相之位,同氣之親哉!」《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「你我雖非同氣,實則異姓骨肉,恨不能以身相代。」

Eng

  • Cihui 同氣 tóngqì v.o. have the same tastes/sentiments