同治

tóng zhìđồng trì

Hán Việt: đồng trì · Pinyin: tóng zhì

Tổng quan

Đồng Trị (niên hiệu vua Mục Tông, thời Thanh, Trung Quốc, 1862-1874.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.治理方法相同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清朝穆宗的年號(西元1862~1874)。名載淳,為咸豐帝長子,即位時年紀小,由其嫡母慈安太后與生母慈禧太后共同垂簾聽政(史稱為「兩宮垂簾」)即位期間推動自強運動,史稱為「同治中興」。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 治 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
  • Tần suất từ niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875); đồng trì/đồng trị: Đồng Trị; Đồng Trị (niên hiệu vua Mục Tông, thời Thanh, Trung Quốc, 1862-1874.); Đồng Trị
  • Biên soạn a Qing reign period (1862-1874)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝穆宗的年號(西元1862~1874)。名載淳,為咸豐帝長子,即位時年紀小,由其嫡母慈安太后與生母慈禧太后共同垂簾聽政(史稱為「兩宮垂簾」)即位期間推動自強運動,史稱為「同治中興」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.治理方法相同。

Eng

  • JMdict Dongzhi era (of emperor Muzong of Qing; 1861-1875)
  • Cihui reign name of Qing emperor (1861-1875)
  • Tần suất từ n. <hist.> a Qing reign period (1862-1874)

ja

  • JMdict 同治(どうち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

同一 · 同上 · 同世 · 同业 · 同为 · 同义 · 同乐 · 同乡