同源

tóng yuán đồng nguyên

Hán Việt: đồng nguyên · Pinyin: tóng yuán

Tổng quan

tính tương đồng (sinh học) | cùng một nguồn gốc

Cấu tạo: (đồng) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính tương đồng (sinh học) | cùng một nguồn gốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流來自同一源頭。晉.左思〈魏都賦〉:「墱流十二,同源異口。」北魏.酈道元《水經注.湘水注》:「湘灕同源,分為二水,南為灕水,北則湘川。」 2.事物之來源相同。《後漢書.卷六四.吳延史盧趙列傳.延篤》:「夫人二致同源,總率百行,非復銖兩輕重,必定前後之數也。」南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「然則利交同源,派流則異。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水流同一源头; 谓事物的来源相同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指水流同一源头。 2.谓事物的来源相同。

Eng

  • CC-CEDICT homology (biology)|a common origin
  • Cihui homology (biology); a common origin

ja

  • JMdict same origin