同爨

tóng cuàn đồng thoán

Hán Việt: đồng thoán · Pinyin: tóng cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爨,用火燒煮食物。「同爨」即同居共食。《南史.卷三九.列傳.劉勔》:「漢壽人邵榮興六世同爨,悛表其門閭。」《新唐書.卷一二二.列傳.韋安石》:「外祖正尊,服同從母;姨、舅一等,而有輕重;堂姨、舅親未疏,不相為服;親舅母不如同爨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同灶炊食。谓同居;不分家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同灶炊食。谓同居;不分家。

Eng

  • Cihui 同爨 óngcuàn a.t. have a common mess; share a table