同班

tóng bān đồng ban

Hán Việt: đồng ban · Pinyin: tóng bān

Tổng quan

học cùng lớp | cùng đội | bạn cùng lớp

Cấu tạo: (đồng) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học cùng lớp | cùng đội | bạn cùng lớp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在同一個班級求學或任事。如:「兩人從小到大都同班,這樣的緣分實在難得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 班列相同; 同一个班。指学校班的组织; 同一个班。指军队的基层单位; 同一个班。指工厂的作业班。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.班列相同。 2.同一个班。指学校班的组织。 3.同一个班。指军队的基层单位。 4.同一个班。指工厂的作业班。

Eng

  • CC-CEDICT to be in the same class|to be in the same squad|classmate
  • Cihui to be in the same class; to be in the same squad; classmate