同生
đồng sanh
Hán Việt: đồng sanh · Pinyin: tóng shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同胞兄弟。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「奈何念同生,一往形不歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓同父所生。因以指兄弟; 同年出生; 一起活着。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓同父所生。因以指兄弟。 2.同年出生。 3.一起活着。
Eng
- Cihui 同生 tóngshēng attr. contemporaneous
ja
- JMdict sibling