同產
đồng sản
Hán Việt: đồng sản · Pinyin: tóng chǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同母所生之兄弟。《墨子.號令》:「自死罪以上,皆還父母妻子同產諸男女。」《漢書.卷七二.王貢兩龔鮑傳.龔勝》:「今大夫年至矣,朕愍以官職之事煩大夫,其上子若孫若同產、同產子一人。」
Eng
- Cihui 同產 óngchǎn n. uterine brothers/sisters