同病
đồng bệnh
Hán Việt: đồng bệnh · Pinyin: tóng bìng
Tổng quan
ùng một hoàn cảnh khổ cực như nhau. đồng bệnh đồng bệnh ☆Cùng một hoàn cảnh khổ cực như nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng một hoàn cảnh khổ cực như nhau. đồng bệnh đồng bệnh ☆Cùng một hoàn cảnh khổ cực như nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 患同一疾病; 比喻遭遇相同; 指遭际相同者; 有同样毛病﹑缺点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.患同一疾病。 2.比喻遭遇相同。 3.指遭际相同者。 4.有同样毛病﹑缺点。
ja
- JMdict the same sickness