同穴
đồng huyệt
Hán Việt: đồng huyệt · Pinyin: tóng xué
Tổng quan
hôn chung một nấm mồ. Chỉ tình vợ chồng khắng khít. đồng huyệt đồng huyệt ☆Chôn chung một nấm mồ. Chỉ tình vợ chồng khắng khít.
Nghĩa
Việt
- Cihui hôn chung một nấm mồ. Chỉ tình vợ chồng khắng khít. đồng huyệt đồng huyệt ☆Chôn chung một nấm mồ. Chỉ tình vợ chồng khắng khít.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夫婦合葬。《詩經.王風.大車》:「穀則異室,死則同穴。」唐.元稹〈遣悲懷〉詩:「同穴窅冥何所望,他生緣會更難期。」 2.共同穴居。《後漢書.卷八○.文苑列傳上.杜篤》:「於是同穴裘褐之域,共川鼻飲之國。」晉.左思〈魏都賦〉:「搉惟庸蜀與鴝鵲同巢,句吳與鼃黽同穴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《诗.王风.大车》"谷则异室,死则同穴。谓予不信,有如皦日!"后以"同穴"指夫妻合葬。亦用以形容夫妇相爱之坚; 谓共同穴居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.王风.大车》"谷则异室,死则同穴。谓予不信,有如皦日!"后以"同穴"指夫妻合葬。亦用以形容夫妇相爱之坚。 2.谓共同穴居。
ja
- JMdict being buried in the same grave