同類
đồng loại
Hán Việt: đồng loại · Pinyin: tóng lèi
Tổng quan
tương tự | cùng loại | giống nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tự | cùng loại | giống nhau
- Cihui đồng loại đồng loại ☆Cùng loài. Cùng chủng tộc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同屬一類。《韓非子.外儲說左上》:「此與楚人鬻珠、秦伯嫁女同類。」唐.韓愈〈明水賦〉:「豈不以德協于坎,同類則感;形藏在空,氣應則通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指同姓; 同一种类; 指同一类人。如同僚﹑同辈﹑同行﹑同伙等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指同姓。 2.同一种类。 3.指同一类人。如同僚﹑同辈﹑同行﹑同伙等。
Eng
- CC-CEDICT similar|same type|alike
- Cihui similar; same type; alike
ja
- JMdict the same kind|accomplice|partner