同罪

tóng zuì đồng tội

Hán Việt: đồng tội · Pinyin: tóng zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相同的罪責。如:「王子犯法與庶民同罪。」《三國演義》第四回:「擒獻者,賞千金,封萬戶侯,窩藏者同罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同样的罪行;同样的罪名; 同样的过失; 同样论罪;同样受到处罚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同样的罪行;同样的罪名。 2.同样的过失。 3.同样论罪;同样受到处罚。

ja

  • JMdict same crime|being equally guilty|bearing the same amount of responsibility