同胞

tóng bāo đồng bào

Hán Việt: đồng bào · Pinyin: tóng bāo

Tổng quan

cùng cha mẹ | anh chị em | đồng bào | đồng hương ùng một bọc. Chỉ anh em cùng cha cùng mẹ — Chỉ người cùng một giòng giống, cùng một nước. đồng bào đồng bào ☆Cùng một bọc. Chỉ anh em cùng cha cùng mẹ — Chỉ người cùng một giòng giống, cùng một nước. đồng bào 同胞 dt. những người cùng một cha mẹ sinh ra, trỏ người cùng dân tộc, cùng quốc gia. Sách Hán Thư ghi: “Anh em đồng bào (ruột thịt) chẳng th…

Cấu tạo: (đồng) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng cha mẹ | anh chị em | đồng bào | đồng hương ùng một bọc. Chỉ anh em cùng cha cùng mẹ — Chỉ người cùng một giòng giống, cùng một nước. đồng bào đồng bào ☆Cùng một bọc. Chỉ anh em cùng cha cùng mẹ — Chỉ người cùng một giòng giống, cùng một nước. đồng bào 同胞 dt. những người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同父母所生的兄弟姊妹。宋.張載〈西銘〉:「民吾同胞,物吾與也。」《紅樓夢》第五八回:「寶琴前直以『妹妹』呼之,儼似同胞共出,較諸人更似親切。」 2.同國的人。如:「本國同胞皆應秉持民胞物與之精神,並懷抱人飢己飢、人溺己溺之情懷,以建立祥和博愛之社會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同父母所生的同胞兄┑埽亲如同胞; 同一个国家或同一个民族的人台湾同胞|海外同胞。
  • Tân Hoa Tự Điển ①同父母所生的同胞兄┑埽亲如同胞。②同一个国家或同一个民族的人台湾同胞|海外同胞。

Eng

  • CC-CEDICT born of the same parents|sibling|fellow citizen|compatriot
  • Cihui born of the same parents; sibling; fellow citizen; compatriot

ja

  • JMdict brethren|brothers|fellow countrymen|fellowman|compatriot

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

异族