同行

tóng háng đồng hành

Hán Việt: đồng hành · Pinyin: tóng háng

Tổng quan

người cùng nghề | cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực | đồng hành i chung. Cùng đi với nhau. đồng hành đồng hành ☆Đi chung. Cùng đi với nhau. đồng hạnh (術語)三善知識之一。同心行道之人也。止觀四曰:「切磋琢磨,同心齊志,如乘一船。互相敬重,如視世尊,是名同行。」同輔行曰:「言同行者,己他互同,遞相策發,人異行同,故名同行。」五會法事讚下曰:「各留半座乘華葉,待我閻浮同行人。」新華嚴經七十三說同行之義,舉八十四同。法華經五百授記品曰:「饒益同梵行者。」☸

Cấu tạo: (đồng) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng nghề | cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực | đồng hành i chung. Cùng đi với nhau. đồng hành đồng hành ☆Đi chung. Cùng đi với nhau. đồng hạnh (術語)三善知識之一。同心行道之人也。止觀四曰:「切磋琢磨,同心齊志,如乘一船。互相敬重,如視世尊,是名同行。」同輔行曰:「言同行者,己他互同,遞相策發,人異行同,故名同行。」五會法事讚下曰:「各留半座乘華葉,待我閻浮同行人。」新華嚴經七十三說同行之義,舉八十四…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職業相同者。《儒林外史》第二六回:「替鮑老爹出殯,一直出到南門外。同行的人,都出來送殯。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 同道而走,結伴而行。《詩經.邶風.北風》:「惠而好我,攜手同行。」《儒林外史》第三九回:「既然如此,我也是投軍去的,便和你同行,何如?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同路; 同在朝廷班行; 同行业;同行业者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同路。 2.同在朝廷班行。 3.同行业;同行业者。

Eng

  • CC-CEDICT person of the same profession|of the same trade, occupation or industry
  • CC-CEDICT to journey together
  • Cihui person of the same profession; of the same trade, occupation or industry

ja

  • JMdict fellow pilgrim|fellow practicer of austerities
  • JMdict accompanying (someone)|going with|travelling together|the same bank|the said bank