同調

tóng diào đồng điều

Hán Việt: đồng điều · Pinyin: tóng diào

Tổng quan

cùng giọng | đồng ý với | đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học) ́ nói lòng dạ giống nhau. đồng điệu đồng điệu ☆Ý nói lòng dạ giống nhau. đồng điệu (chỉ người cùng chí hướng, hứng thú, chủ trương.)。比喻志趣或主張相同的人。

Cấu tạo: (đồng) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng điệu đồng điệu ☆Ý nói lòng dạ giống nhau.
  • Cihui cùng giọng | đồng ý với | đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học) ́ nói lòng dạ giống nhau. đồng điệu đồng điệu ☆Ý nói lòng dạ giống nhau. đồng điệu (chỉ người cùng chí hướng, hứng thú, chủ trương.)。比喻志趣或主張相同的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音調相同。如:「最近流行老歌新唱,雖然同調但節奏大異。」 2.思想或志趣相合。《文選.謝靈運.七星瀨詩》:「誰謂古今殊,異代可同調。」《儒林外史》第一七回:「卻是有幾個同調的人,將來到省,可以同先生相會。」 3.同一聲調。如同屬第三聲為同調。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音调相同,比喻有相同的志趣或主张; 喻指志趣或主张一致的人; 音韵学术语。谓声调相同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.音调相同,比喻有相同的志趣或主张。 2.喻指志趣或主张一致的人。 3.音韵学术语。谓声调相同。

Eng

  • CC-CEDICT same tone|in agreement with|homology (invariant of a topological space in math.)
  • Cihui same tone; in agreement with; homology (invariant of a topological space in math.)

ja

  • JMdict conformity|alignment|agreement|sympathy|following suit