同論
đồng luận
Hán Việt: đồng luận · Pinyin: tóng lùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同的言論。《莊子.知北遊》:「不形之形,形之不形,是人知所同知也,非將至之所務也,此眾人之所同論也。」 2.相同比論。如:「詩與文體裁不同,優劣豈可同論?」
Hán Việt: đồng luận · Pinyin: tóng lùn