同路

tóng lù đồng lộ

Hán Việt: đồng lộ · Pinyin: tóng lù

Tổng quan

đi cùng đường cùng đường; đi chung một đường。一路同行。

Cấu tạo: (đồng) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng đường cùng đường; đi chung một đường。一路同行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同道,一路同行。如:「我和他是鄰居,每天都同路上學。」《紅樓夢》第一六回:「與賈璉是同宗弟兄,又與黛玉有師徒之誼,故同路作伴而來。」《文明小史》第四○回:「逢之合陸天民、徐筱山同路而還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相同之路; 谓一路同行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相同之路。 2.谓一路同行。

Eng

  • CC-CEDICT to go the same way
  • Cihui to go the same way