同門

tóng mén đồng môn

Hán Việt: đồng môn · Pinyin: tóng mén

Tổng quan

đồng môn: cùng học một thầy/bạn đồng môn/bạn cùng học một thầy

Cấu tạo: (đồng) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng cửa, ý nói cùng học một trường. đồng môn đồng môn ☆Cùng cửa, ý nói cùng học một trường. 1. đồng môn; cùng học một thầy。指受業於同一個老師。 2. bạn đồng môn; bạn cùng học một thầy。指受業於同一個老師的人。
  • Cihui đồng môn: cùng học một thầy/bạn đồng môn/bạn cùng học một thầy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同師受業的人。如:「大家都是同門,你就稍作讓步,以免傷了和氣。」《漢書.卷八八.儒林傳.孟喜》:「同門梁丘賀疏通證明之。」《文明小史》第六回:「姓孔的是黃舉人的同門,姓黃的就是他族中兄弟。」 2.連襟,同一岳父、岳母的兩人。《爾雅.釋親》:「婦之父母、婿之父母相謂為婚姻。兩婿相謂為亞。」晉.郭璞.注:「《詩》曰:『瑣瑣姻亞』,今江東人呼同門為僚婿。」 3.同鄉、同里。《韓非子.亡徵》:「公婿公孫,與民同門,暴傲其鄰者,可亡也。」

Eng

  • Cihui 同門 óngmén* n. fellow disciple

ja

  • JMdict fellow student