同體

tóng tǐđồng thể

Hán Việt: đồng thể · Pinyin: tóng tǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同一形体; 共一形体。 2.指同胞兄弟。 3.比喻无区别; 一致。 4.犹同伙﹑同党。 5.谓结为一体,地位相当。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)如波之於水,四肢之於一身,謂之同體。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

同體三寶 · 同體之惑 · 同體慈悲 · 同體方便 · 體書 · 體會 · 體位 · 體例