名下
danh hạ
Hán Việt: danh hạ · Pinyin: míng xià
Tổng quan
danh nghĩa; tên. công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được. 這事怎麼搞到我名下來了? việc này sao lại kéo tên tôi vào?
1.名义之下。谓属于某人或与某人有关。 2.用作同位语。 3.犹属下。 4.盛名之下。谓享有盛名。 5.指享有盛名之士。
在某人名義之下。如:「律師正在計算登記在他名下的財產,做為遺產分配的依據。」《儒林外史》第四七回:「而今因大老師和世叔來,是兩位大名下,所以要時常來聆老師和世叔的教訓。」《孽海花》第二六回:「今天早上,又把寶妃名下的太監高萬枝,發交內務府撲殺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 今兒下午的活兒是小李替我干的,工分不能記在我的名下。 這事怎麼搞到我名下來了?
- Tần suất từ dưới tên của ai đó; danh há/danh hạ: danh nghĩa/tên; danh nghĩa; tên. công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được. 這事怎麼搞到我名下來了? việc này sao lại kéo tên tôi vào?; tên
- Biên soạn 1. under one's name/account
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某人名義之下。如:「律師正在計算登記在他名下的財產,做為遺產分配的依據。」《儒林外史》第四七回:「而今因大老師和世叔來,是兩位大名下,所以要時常來聆老師和世叔的教訓。」《孽海花》第二六回:「今天早上,又把寶妃名下的太監高萬枝,發交內務府撲殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.名义之下。谓属于某人或与某人有关。 2.用作同位语。 3.犹属下。 4.盛名之下。谓享有盛名。 5.指享有盛名之士。
Eng
- Cihui under sb's name
- Tần suất từ n. 1. under one's name/account , Suǒyǒu fèiyong dōu jì zài wǒ de ∼. Charge all the expenses to my account. 2. belonging/related to sb