名世

míng shì danh thế

Hán Việt: danh thế · Pinyin: míng shì

Tổng quan

ổi tiếng một đời. danh thế danh thế ☆Nổi tiếng một đời.

Cấu tạo: (danh) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổi tiếng một đời. danh thế danh thế ☆Nổi tiếng một đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德業勛望聞名於世。《孟子.公孫丑下》:「五百年必有王者興,其間必有名世者。」宋.文天祥〈撫州樂安縣進士題名記〉:「山川之英扶輿,清淑之所藏,是故名世出於其間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名显于世; 指名显于世的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名显于世。 2.指名显于世的人。

Eng

  • Cihui 名世 míngshì v.p. <wr.> well known to one's contemporaries