名位

míng wèi danh vị

Hán Việt: danh vị · Pinyin: míng wèi

Tổng quan

danh tiếng và địa vị | chức vụ chính thức iếng tăm và ngôi thứ trong xã hội. danh vị danh vị ☆Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.

Cấu tạo: (danh) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng và địa vị | chức vụ chính thức iếng tăm và ngôi thứ trong xã hội. danh vị danh vị ☆Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官秩、名稱與品位。如:「我只在乎能為這國家奉獻些什麼,名位一點也不重要。」《左傳.莊公十八年》:「王命諸侯,名位不同,禮亦異數,不以禮假人。」《儒林外史》第一回:「此兄不但才高,胸中見識,大是不同,將來名位不在你我之下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官职与品位;名誉与地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官职与品位;名誉与地位。

Eng

  • CC-CEDICT fame and position|official rank
  • Cihui fame and position; official rank