名兒
danh nhi
Hán Việt: danh nhi · Pinyin: míng r
Tổng quan
tên | tiếng tăm
Nghĩa
Việt
- Cihui tên | tiếng tăm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.名聲。元.吳昌齡《張天師》第三折:「元來你全無那風流情思,也枉耽著一個風月的這名兒。」《紅樓夢》第六八回:「給你兄弟娶親我不惱,為什麼使他違旨背親,將混帳名兒給我背著。」 2.名字。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「不能勾金榜上分明題姓字,則落得犯由牌書寫名兒。」
Eng
- CC-CEDICT name|fame
- Cihui name; fame