名分

míng fèn danh phân

Hán Việt: danh phân · Pinyin: míng fèn

Tổng quan

địa vị của một người iếng tăm và việc làm — Ngày nay chỉ địa vị xã hội. danh phận danh phận ☆Tiếng tăm và việc làm — Ngày nay chỉ địa vị xã hội.

Cấu tạo: (danh) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa vị của một người iếng tăm và việc làm — Ngày nay chỉ địa vị xã hội. danh phận danh phận ☆Tiếng tăm và việc làm — Ngày nay chỉ địa vị xã hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所居地位的名義和所應有應盡的職分。《莊子.天下》:「易以道陰陽,春秋以道名分。」 2.官職、差事。《喻世明言.卷一一.趙伯昇茶肆遇仁宗》:「他是我外甥,我脩封書,著人送你同去投他,討了名分,教你發跡如何。」也作「名份」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名位与身分; 犹名义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名位与身分。 2.犹名义。

Eng

  • CC-CEDICT a person's status
  • Cihui a person's status

ja

  • JMdict moral duty|moral obligations|justification|pretext|just cause