名利

míng lì danh lợi

Hán Việt: danh lợi · Pinyin: míng lì

Tổng quan

danh tiếng và lợi lộc hỉ chung tiếng tăm và tiền của. Cũng nói Lợi danh. Hát nói của NCT: »Chen chúc lợi danh đã chán ngắt, Cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. danh lợi danh lợi ☆Chỉ chung tiếng tăm và tiền của. Cũng nói Lợi danh. Hát nói của NCT: »Chen chúc lợi danh đã chán ngắt, Cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. danh lợi (術語)名譽與利益也。法華經序品曰:「貪著於名利,求名利無厭。」新譯仁王經下曰:「惡比丘為求名利不依我國。」起信論曰:「非求世間名利恭敬。」教行信…

Cấu tạo: (danh) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng và lợi lộc hỉ chung tiếng tăm và tiền của. Cũng nói Lợi danh. Hát nói của NCT: »Chen chúc lợi danh đã chán ngắt, Cúc tùng phong nguyệt mới vui sao«. danh lợi danh lợi ☆Chỉ chung tiếng tăm và tiền của. Cũng nói Lợi danh. Hát nói của NCT: »Chen chúc lợi danh đã chán ngắt…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名譽和財利。如:「只要我做事守法守度,追求名利也可以是光明磊落的生活目標。」《魏書.卷八九.酷吏列傳.羊祉》:「好慕名利,頗為深文,所經之處,人號天狗下。」唐.駱賓王〈帝京篇〉:「古來名利若浮雲,人生倚伏信難分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名位与利禄;名声与利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名位与利禄;名声与利益。

Eng

  • CC-CEDICT fame and profit
  • Cihui fame and profit

ja

  • JMdict fame and fortune