名刺

míng cì danh thứ

Hán Việt: danh thứ · Pinyin: míng cì

Tổng quan

danh thiếp | thẻ tên danh thiếp。名片。

Cấu tạo: (danh) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh thiếp | thẻ tên danh thiếp。名片。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 載有姓名、職位等,用來自我介紹或作為與人聯繫的紙片。唐.元稹〈重酬樂天〉詩:「最笑近來黃叔度,自投名刺占陂湖。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「鄭隆素知似道奸邪,怕他難與共事,乃具名刺,先獻詩。」也作「名片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名片。

Eng

  • CC-CEDICT visiting card|name card
  • Cihui visiting card; name card

ja

  • JMdict business card