名勢

míng shì danh thế

Hán Việt: danh thế · Pinyin: míng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲及權勢。《列子.黃帝》:「中夜,禾生、子伯二人,相與言子華之名勢。」《紅樓夢》第三五回:「那傅試原是賈政的門生,年來都賴賈家的名勢得意。」