名句

míng jù danh cú

Hán Việt: danh cú · Pinyin: míng jù

Tổng quan

câu nói nổi tiếng | cụm từ trứ danh danh cú (術語)顯體為名,詮義為句。如諸行二字,名也,而諸行無常四字則句也。以是詮諸行為無常之義理故也。唯識論曰:「名詮自性,句詮差別。」☸

Cấu tạo: (danh) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nói nổi tiếng | cụm từ trứ danh danh cú (術語)顯體為名,詮義為句。如諸行二字,名也,而諸行無常四字則句也。以是詮諸行為無常之義理故也。唯識論曰:「名詮自性,句詮差別。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.著名的句子或短語。 2.文法上稱謂語為「名詞性」,或名詞性詞組的句子。如:「這是西瓜。」也稱為「判斷句」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著名的句子或词组:千古传诵的~。

Eng

  • CC-CEDICT oft-quoted phrase; famous line
  • Cihui oft-quoted phrase; famous line

ja

  • JMdict famous saying|noted haiku