名場

míng chǎng danh tràng

Hán Việt: danh tràng · Pinyin: míng chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名流会聚之所; 指科举的考场。以其为士子求功名的场所,故称; 泛指追逐声名的场所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名流会聚之所。 2.指科举的考场。以其为士子求功名的场所,故称。 3.泛指追逐声名的场所。

Eng

  • Cihui 名場 míngchǎng n. locale of a competition for fame/honors (esp. via examinations)