名場

míng chǎng danh tràng

Hán Việt: danh tràng · Pinyin: míng chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考試的闈場,為士子爭名處。唐.章孝標〈錢塘贈武翊黃〉詩:「曾將心劍作戈矛,一戰名場造化愁。」唐.羅隱〈送沈先輩歸送上喜禮〉詩:「擬把金錢贈嘉禮,不堪栖屑困名場。」

Eng

  • Cihui 名場 míngchǎng n. locale of a competition for fame/honors (esp. via examinations)