名頭

míng tou danh đầu

Hán Việt: danh đầu · Pinyin: míng tou

Tổng quan

danh tiếng

Cấu tạo: (danh) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.名字。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「你那老兒住在我莊邊,難道不曉得張衙內名頭麼。」 2.名聲、名譽。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「倘或不好,可不害了人家子女,有個晚嫁的名頭。」 3.藉口。《初刻拍案驚奇》卷三二:「胡生假做扶他的名頭,抱著鐵生進簾內來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名声; 由头;名义; 名号;名称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名声。 2.由头;名义。 3.名号;名称。

Eng

  • CC-CEDICT reputation
  • Cihui 名頭 íngtou n. <topo.> reputation; repute; renown