名學
danh học
Hán Việt: danh học · Pinyin: míng xué
Tổng quan
(thuật ngữ cổ) logic
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuật ngữ cổ) logic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究先秦各家關於「名」的思想與問題之學。 2.研究關於推理、思考所以得為正、誤的一般性原理與法則的學說。參見「理則學」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著名的学者; 逻辑学的旧称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.著名的学者。 2.逻辑学的旧称。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) logic
- Cihui (archaic) logic