名宦

míng huàn danh hoạn

Hán Việt: danh hoạn · Pinyin: míng huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (hoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賢良的官吏。如:「名宦列傳」。 2.顯達的官職。《新唐書.卷一一六.陸元方傳》:「已冠,名未顯,兄玄表唶曰:『爾名宦不立,奈何?』」 3.名譽和官職。《南史.卷六四.江子一等.論曰》:「江子一、胡僧祐,太清之季,名宦蓋微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名声与官职; 居官而名声地位显赫者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名声与官职。 2.居官而名声地位显赫者。

Eng

  • Cihui 名宦 mínghuàn n. distinguished official M:ge/¹míng/²wèi