宦

huànhoạnNôm họan

Hán Việt: hoạn · Pinyin: huàn · Nôm: họan

Tổng quan

Làm quan, ra làm quan gọi là du hoạn [游宦]

宦人 · 宦味 · 宦囊 · 宦女 · 宦官 · 宦情 · 宦海 · 宦游

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuàn
Hán Việthoạn
Âm Nômhọan
Quảng Đôngwaan6
Mân Namhuān
Nhật BảnTSUKAERU
Hàn Quốc환
Chú âmㄏㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghruanh
Baxter-Sagartm-kʷˤ<r>a[n]-s
Hán ngữ Thượng cổm-kʷˤ<r>a[n]-s
Phản thiết胡慣切
Thanh mẫu匣
Vận諫
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Làm quan, ra làm quan gọi là du hoạn [游宦]. Hầu hạ, đem thân hầu hạ người gọi là hoạn. Như hoạn nữ [宦女] con hầu, hoạn quan [宦官] quan hầu trong, v.v. Tự thiến mình đi để vào hầu trong cung gọi là hoạn quan

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoạn hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan [Eng: to spay sows; calamity; eunuch]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoạn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoạn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoạn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 為官。《說文解字.宀部》:「宦,仕也。」《左傳.宣公二年》:「及成公即位,乃宦卿之適子而為之田,以為公族。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「年二十八,始宦。」 [名] 1.官吏。如:「官宦」。南朝宋.劉義慶《世說新語.假譎》:「婿身名宦,盡不減嶠。」《紅樓夢》第四回:「這個被打之人乃是本地一個小鄉宦之子,名喚馮淵。」 2.太監。如:「宦官」。《新唐書.卷一一六.王綝傳》:「自石門還,政一決宰相,群宦不平,構藩鎮內脅天子。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「夫以中才之人,事有關於宦豎,莫不傷氣,而況於慷慨之士乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宦 (会意。从宀,表示与家庭房屋有关。从臣。臣”本奴隶∠起来的意思是家室奴仆。本义做奴隶主或帝王的奴仆) 同本义 与范蠡人宦于吴。--《国语·越语》。注为臣隶也。” 又如宦女(服务于宫中的女奴) 学习官吏的事务 宦,仕也。…犹今试用学习之官也。--《说文》 宦三年矣。--《左传·宣公三年》。注学也。” 宦学事师。--《礼记·曲礼》 宦于大夫。--《礼记·杂记》 又如宦学(学习做官与六艺; 做官与做学问) 做官 及成公即位,乃宦卿之适 宦huàn ⒈官员或做官官~。仕~。始~。 ⒉〈古〉贵族的奴仆~士。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT surname Huan
  • CC-CEDICT imperial official, court eunuch

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Kẻ hoạn giả, sao Hoạn Giả宦者ở bên Tây, sao Đế Toạ 帝座 là nơi các lam ban 藍斑, ở sao ấy quang minh thì giám tự đắc thế hoành hành 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 仕也。 Sĩ dã. (Người làm quan) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 胡慣切,音患。 Hồ quán thiết, âm Hoạn 【Bộ】Miên宀

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡慣切,音患。【說文】仕也。【禮·曲禮】宦學事師,非禮不親。【註】仕與學皆有師,以明道也。【左傳·宣二年】晉成公卽位,乃宦卿之適子,而爲之田,以爲公族。 又【左傳·宣二年】宦三年矣。【註】宦,學也,學職事爲官也。 又凡事人者皆曰宦。【越語】勾踐卑事夫差,宦士三百人于吳。【左傳·僖十七年】子圉西質,妾爲宦女焉。【註】妾,晉惠公女名。宦謂宦事於秦爲妾也。 又奄宦,中官也。【宋史·宦者傳】太宗不欲除王繼恩宣𡽪使,曰:朕讀前代史,不欲令宦官預政。宣𡽪使,執政之漸,止可授以他官。 又姓。 又叶胡玩切,音換。【謝惠連·秋懷詩】頗說鄭生偃,無取白衣宦。未知古人心,且從性所翫。 又叶于眷切,音院。【歐陽修·讀書詩】念昔始從書,力學希仕宦。豈敢欺聲名,惟期脫貧賤。 考證:〔【越語】越王乃𤰞事秦,宦士三百人於吳。〕 謹照原文改勾踐卑事夫差。

Thuyết Văn

仕也。 从宀臣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

人部曰。仕者、學也。左傳。宦三年矣。服虔云。宦、學也。曲禮。宦學事師。注云。宦、仕也。熊氏云。宦謂學官事。學謂習六藝。二者俱是事師。襍記。宦於大夫。左傳。妾爲宦女。按仕者、習所事也。古事士仕通用。貫宦通用。故魏風三歲貫女。魯詩作宦女。 胡慣切。十四部。

【宦】 (hoạn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀臣 (miên thần) Phiên thiết: Hồ quán thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 慣 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sĩ (Quan. Như xuất sĩ ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆠 · 𠈄 · 𠋪 · 𮃻